ถัด
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tàtRTGS that
/tʰat̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ถัดtàtthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ถัด nghĩa là kế tiếp, tiếp theo.
Nghĩa của ถัด
Tính từ
- Kế tiếp, tiếp theo, kế bên. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ next; following.
Câu hỏi thường gặp
ถัด nghĩa là gì?
ถัด (tính từ) nghĩa là kế tiếp, tiếp theo.
ถัด đọc thế nào?
ถัด đọc là tàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS that; 1 âm tiết: tàt (thanh thấp).