TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ต่างหาก

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dtàang-hàakRTGS tang-hak /taːŋ˨˩.haːk̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ต่างdtàangthanh thấpphụ âm trungหากhàakthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ต่างหาก nghĩa là riêng, riêng rẽ.

Nghĩa của ต่างหาก

Phó từ

  1. Riêng, riêng rẽ; mới đúng (nhấn mạnh: เขาต่างหาก chính anh ta mới…). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ apart; aside; independently; individually; separately; used for emphasis: actually; exactly; indeed; in truth; particularly; precisely; verily; not any other one; not a different one; not in a different manner; in this very manner; not in a manner previously stated but in this other manner
  • Tính từ independent; individual; separate; used for emphasis: actual; exact; particular; precise; very; not any other one; not a different one

Câu hỏi thường gặp

ต่างหาก nghĩa là gì?

ต่างหาก (phó từ) nghĩa là riêng, riêng rẽ.

ต่างหาก đọc thế nào?

ต่างหาก đọc là dtàang-hàak (phiên âm có dấu thanh), RTGS tang-hak; 2 âm tiết: dtàang (thanh thấp), hàak (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.