TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ต่อไป

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtɔ̀ɔ-bpaiRTGS to-pai /tɔː˨˩.paj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ต่อdtɔ̀ɔthanh thấpphụ âm trungไปbpaithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ต่อไป nghĩa là tiếp theo, sau đây.

Nghĩa của ต่อไป

Phó từ

  1. Tiếp theo, sau đây, tiếp tục. (biên soạn)

Câu ví dụ với ต่อไป

  • ฉันไม่ชอบคุณอีกต่อไป Tôi không thích bạn nữa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878813
  • ต่อไป Tiếp tục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ next; later; continually; further; afterward

Câu hỏi thường gặp

ต่อไป nghĩa là gì?

ต่อไป (phó từ) nghĩa là tiếp theo, sau đây.

ต่อไป đọc thế nào?

ต่อไป đọc là dtɔ̀ɔ-bpai (phiên âm có dấu thanh), RTGS to-pai; 2 âm tiết: dtɔ̀ɔ (thanh thấp), bpai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.