ต่อเนื่อง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ต่อเนื่อง nghĩa là liên tục, liên tiếp.
Nghĩa của ต่อเนื่อง
Phó từ
- Liên tục, liên tiếp. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ continuously.
- Động từ to continue; to maintain.
Câu hỏi thường gặp
ต่อเนื่อง nghĩa là gì?
ต่อเนื่อง (phó từ) nghĩa là liên tục, liên tiếp.
ต่อเนื่อง đọc thế nào?
ต่อเนื่อง đọc là dtɔ̀ɔ-nʉ̂ʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS to-nueang; 2 âm tiết: dtɔ̀ɔ (thanh thấp), nʉ̂ʉang (thanh xuống).