ตะวันออกไกล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตะวันออกไกล nghĩa là Viễn Đông.
Nghĩa của ตะวันออกไกล
Danh từ riêng
cũ- Viễn Đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Far East (a geographical region of Asia, consisting of East Asia (Korea, Japan, China, the Russian Far East, etc.) and Southeast Asia, taken as a whole)
Câu hỏi thường gặp
ตะวันออกไกล nghĩa là gì?
ตะวันออกไกล (danh từ riêng) nghĩa là Viễn Đông.
ตะวันออกไกล đọc thế nào?
ตะวันออกไกล đọc là dtà-wan-ɔ̀ɔk-glai (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-wan-ok-klai; 4 âm tiết: dtà (thanh thấp), wan (thanh trung), ɔ̀ɔk (thanh thấp), glai (thanh trung).