ตรัส
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dtràtRTGS trat
/trat̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ตฺรัดdtràtthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การตรัส (thêm การ/ความ phía trước)
ตรัส nghĩa là phán, nói.
Nghĩa của ตรัส
Động từ
- Phán, nói (dùng cho vua, Phật). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to speak; to say; to tell; to utter.
- Phó từ brightly; clearly; thoroughly.
Câu hỏi thường gặp
ตรัส nghĩa là gì?
ตรัส (động từ) nghĩa là phán, nói.
ตรัส đọc thế nào?
ตรัส đọc là dtràt (phiên âm có dấu thanh), RTGS trat; 1 âm tiết: dtràt (thanh thấp).