ดีกรี
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dii-griiRTGS di-kri
/diː˧.kriː˧/ giọng máy của trình duyệt
ดีdiithanh trungphụ âm trungกฺรีgriithanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ดีกรี nghĩa là bậc.
Nghĩa của ดีกรี
Danh từ
- Bậc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ degree.
Câu hỏi thường gặp
ดีกรี nghĩa là gì?
ดีกรี (danh từ) nghĩa là bậc.
ดีกรี đọc thế nào?
ดีกรี đọc là dii-grii (phiên âm có dấu thanh), RTGS di-kri; 2 âm tiết: dii (thanh trung), grii (thanh trung).