ดินเหนียว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ดินเหนียว nghĩa là đất sét, sét.
Nghĩa của ดินเหนียว
Danh từ
- Đất sét, sét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clay.
Câu hỏi thường gặp
ดินเหนียว nghĩa là gì?
ดินเหนียว (danh từ) nghĩa là đất sét, sét.
ดินเหนียว đọc thế nào?
ดินเหนียว đọc là din-nǐao (phiên âm có dấu thanh), RTGS din-niao; 2 âm tiết: din (thanh trung), nǐao (thanh lên).