TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ดาวเสาร์

tên riêng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

ดาวเสาร์ nghĩa là thổ tinh, sao thổ.

Nghĩa của ดาวเสาร์

Danh từ riêng

  1. Thổ Tinh, Sao Thổ.

Câu hỏi thường gặp

ดาวเสาร์ nghĩa là gì?

ดาวเสาร์ (danh từ riêng) nghĩa là thổ tinh, sao thổ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.