ดาวน์โหลด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ดาวน์โหลด nghĩa là tải, tải xuống.
Nghĩa của ดาวน์โหลด
Động từ
- Tải, tải xuống, tải về.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ดาวน์โหลด
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to download
Câu hỏi thường gặp
ดาวน์โหลด nghĩa là gì?
ดาวน์โหลด (động từ) nghĩa là tải, tải xuống.
ดาวน์โหลด đọc thế nào?
ดาวน์โหลด đọc là daao-lòot (phiên âm có dấu thanh), RTGS dao-lot; 2 âm tiết: daao (thanh trung), lòot (thanh thấp).