TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ดาร์กช็อกโกแลต

dáak-chɔ́k-goo-lɛ́tRTGS dak-chok-ko-laet /daːk̚˦˥.t͡ɕʰɔk̚˦˥.koː˧.lɛt̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ด๊ากdáakthanh caophụ âm trungช็๊อกchɔ́kthanh caophụ âm thấpโกgoothanh trungphụ âm trungแล็๊ดlɛ́tthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ดาร์กช็อกโกแลต nghĩa là sôcôla đen, sô-cô-la đen.

Nghĩa của ดาร์กช็อกโกแลต

Danh từ

  1. Sôcôla đen, sô-cô-la đen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dark chocolate.

Câu hỏi thường gặp

ดาร์กช็อกโกแลต nghĩa là gì?

ดาร์กช็อกโกแลต (danh từ) nghĩa là sôcôla đen, sô-cô-la đen.

ดาร์กช็อกโกแลต đọc thế nào?

ดาร์กช็อกโกแลต đọc là dáak-chɔ́k-goo-lɛ́t (phiên âm có dấu thanh), RTGS dak-chok-ko-laet; 4 âm tiết: dáak (thanh cao), chɔ́k (thanh cao), goo (thanh trung), lɛ́t (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.