ดับลิน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ดับลิน nghĩa là đạp lân, đu-blin.
Nghĩa của ดับลิน
Danh từ riêng
- Đạp Lân, đu-blin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Dublin (the capital city of Ireland)
Câu hỏi thường gặp
ดับลิน nghĩa là gì?
ดับลิน (danh từ riêng) nghĩa là đạp lân, đu-blin.
ดับลิน đọc thế nào?
ดับลิน đọc là dàp-blin (phiên âm có dấu thanh), RTGS dap-blin; 2 âm tiết: dàp (thanh thấp), blin (thanh trung).