ดักแด้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ดักแด้ nghĩa là nhộng, kén.
Nghĩa của ดักแด้
Danh từ
- Nhộng.
- Kén.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pupa; cocoon; chrysalis
Câu hỏi thường gặp
ดักแด้ nghĩa là gì?
ดักแด้ (danh từ) nghĩa là nhộng, kén.
ดักแด้ đọc thế nào?
ดักแด้ đọc là dàk-dɛ̂ɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS dak-dae; 2 âm tiết: dàk (thanh thấp), dɛ̂ɛ (thanh xuống).