ฐานะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฐานะ nghĩa là địa vị, tư cách.
Nghĩa của ฐานะ
Danh từ
- Địa vị, tư cách, vai trò; hoàn cảnh (kinh tế). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ function; position; status; capacity; role; condition, state, or situation, especially social or financial
Câu hỏi thường gặp
ฐานะ nghĩa là gì?
ฐานะ (danh từ) nghĩa là địa vị, tư cách.
ฐานะ đọc thế nào?
ฐานะ đọc là tǎa-ná (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha-na; 2 âm tiết: tǎa (thanh lên), ná (thanh cao).