ซีเซียม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซีเซียม nghĩa là xêzi.
Nghĩa của ซีเซียม
Danh từ
- Xêzi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caesium.
Câu hỏi thường gặp
ซีเซียม nghĩa là gì?
ซีเซียม (danh từ) nghĩa là xêzi.
ซีเซียม đọc thế nào?
ซีเซียม đọc là sii-sîiam (phiên âm có dấu thanh), RTGS si-siam; 2 âm tiết: sii (thanh trung), sîiam (thanh xuống).