ซิลิคอน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซิลิคอน nghĩa là silic.
Nghĩa của ซิลิคอน
Danh từ
- Silic.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silicon.
Câu hỏi thường gặp
ซิลิคอน nghĩa là gì?
ซิลิคอน (danh từ) nghĩa là silic.
ซิลิคอน đọc thế nào?
ซิลิคอน đọc là sí-lí-kɔ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS si-li-khon; 3 âm tiết: sí (thanh cao), lí (thanh cao), kɔ̂n (thanh xuống).