ซิดนีย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซิดนีย์ nghĩa là xích-ni.
Nghĩa của ซิดนีย์
Danh từ riêng
- Xích-ni.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Sydney (a major port city, the state capital of New South Wales, Australia)
Câu hỏi thường gặp
ซิดนีย์ nghĩa là gì?
ซิดนีย์ (danh từ riêng) nghĩa là xích-ni.
ซิดนีย์ đọc thế nào?
ซิดนีย์ đọc là sít-nîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS sit-ni; 2 âm tiết: sít (thanh cao), nîi (thanh xuống).