ซาเกร็บ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซาเกร็บ nghĩa là da-grép.
Nghĩa của ซาเกร็บ
Danh từ riêng
- Da-grép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Zagreb (the capital and largest city of Croatia)
Câu hỏi thường gặp
ซาเกร็บ nghĩa là gì?
ซาเกร็บ (danh từ riêng) nghĩa là da-grép.
ซาเกร็บ đọc thế nào?
ซาเกร็บ đọc là saa-grép (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-krep; 2 âm tiết: saa (thanh trung), grép (thanh cao).