TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ซาฮาราตะวันตก

tên riêng
saa-haa-raa dtà-wan-dtòkRTGS sa-ha-ra ta-wan-tok /saː˧.haː˧.raː˧.ta˨˩.wan˧.tok̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ซาsaathanh trungphụ âm thấpฮาhaathanh trungphụ âm thấpราraathanh trungphụ âm thấpตะdtàthanh thấpphụ âm trungวันwanthanh trungphụ âm thấpตกdtòkthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ซาฮาราตะวันตก nghĩa là tây xa-ha-ra.

Nghĩa của ซาฮาราตะวันตก

Danh từ riêng

  1. Tây Xa-ha-ra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Western Sahara (a territory and former Spanish colony in North Africa; about 70% is occupied by Morocco, which claims ownership over the territory as its Southern Provinces, while 30% is governed by its native inhabitants as the Sahrawi Arab Democratic Republic)

Câu hỏi thường gặp

ซาฮาราตะวันตก nghĩa là gì?

ซาฮาราตะวันตก (danh từ riêng) nghĩa là tây xa-ha-ra.

ซาฮาราตะวันตก đọc thế nào?

ซาฮาราตะวันตก đọc là saa-haa-raa dtà-wan-dtòk (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-ha-ra ta-wan-tok; 6 âm tiết: saa (thanh trung), haa (thanh trung), raa (thanh trung), dtà (thanh thấp), wan (thanh trung), dtòk (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.