TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ซาอุดีอาระเบีย

tên riêng
saa-ù-dii-aa-rá-biiaRTGS sa-u-di-a-ra-bia /saː˧.ʔu˨˩.diː˧.ʔaː˧.ra˦˥.bia̯˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ซาsaathanh trungphụ âm thấpอุùthanh thấpphụ âm trungดีdiithanh trungphụ âm trungอาaathanh trungphụ âm trungระráthanh caophụ âm thấpเบียbiiathanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ซาอุดีอาระเบีย nghĩa là a-rập xê-út, ả-rập xau-đi.

Nghĩa của ซาอุดีอาระเบีย

Danh từ riêng

  1. A-rập Xê-út, Ả-rập Xau-đi, Ả Rập Xê Út.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Saudi Arabia (a country in West Asia in the Middle East)

Câu hỏi thường gặp

ซาอุดีอาระเบีย nghĩa là gì?

ซาอุดีอาระเบีย (danh từ riêng) nghĩa là a-rập xê-út, ả-rập xau-đi.

ซาอุดีอาระเบีย đọc thế nào?

ซาอุดีอาระเบีย đọc là saa-ù-dii-aa-rá-biia (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-u-di-a-ra-bia; 6 âm tiết: saa (thanh trung), ù (thanh thấp), dii (thanh trung), aa (thanh trung), rá (thanh cao), biia (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.