ซาลาแมนเดอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซาลาแมนเดอร์ nghĩa là kì giông, cá cóc.
Nghĩa của ซาลาแมนเดอร์
Danh từ
- Kì giông, cá cóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salamander
Câu hỏi thường gặp
ซาลาแมนเดอร์ nghĩa là gì?
ซาลาแมนเดอร์ (danh từ) nghĩa là kì giông, cá cóc.
ซาลาแมนเดอร์ đọc thế nào?
ซาลาแมนเดอร์ đọc là saa-laa-mɛɛn-də̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-la-maen-doe; 4 âm tiết: saa (thanh trung), laa (thanh trung), mɛɛn (thanh trung), də̂ə (thanh xuống).