ซาลาเปา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซาลาเปา nghĩa là bánh bao.
Nghĩa của ซาลาเปา
Danh từ
- Bánh bao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ baozi; bun updo
Câu hỏi thường gặp
ซาลาเปา nghĩa là gì?
ซาลาเปา (danh từ) nghĩa là bánh bao.
ซาลาเปา đọc thế nào?
ซาลาเปา đọc là saa-laa-bpao (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-la-pao; 3 âm tiết: saa (thanh trung), laa (thanh trung), bpao (thanh trung).