ซาราเยโว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซาราเยโว nghĩa là xa-rai-ê-vô.
Nghĩa của ซาราเยโว
Danh từ riêng
- Xa-rai-ê-vô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Sarajevo (the capital city of Bosnia and Herzegovina)
Câu hỏi thường gặp
ซาราเยโว nghĩa là gì?
ซาราเยโว (danh từ riêng) nghĩa là xa-rai-ê-vô.
ซาราเยโว đọc thế nào?
ซาราเยโว đọc là saa-raa-yee-woo (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-ra-ye-wo; 4 âm tiết: saa (thanh trung), raa (thanh trung), yee (thanh trung), woo (thanh trung).