ซานมารีโน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซานมารีโน nghĩa là xan ma-ri-nô.
Nghĩa của ซานมารีโน
Danh từ riêng
- Xan Ma-ri-nô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng San Marino (a landlocked microstate in Southern Europe, located within the borders of Italy); San Marino (the capital city of San Marino)
Câu hỏi thường gặp
ซานมารีโน nghĩa là gì?
ซานมารีโน (danh từ riêng) nghĩa là xan ma-ri-nô.
ซานมารีโน đọc thế nào?
ซานมารีโน đọc là saan-maa-rii-nôo (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-ma-ri-no; 4 âm tiết: saan (thanh trung), maa (thanh trung), rii (thanh trung), nôo (thanh xuống).