ซาตาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซาตาน nghĩa là sa-tăng.
Nghĩa của ซาตาน
Danh từ riêng
- Sa-tăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Satan
Câu hỏi thường gặp
ซาตาน nghĩa là gì?
ซาตาน (danh từ riêng) nghĩa là sa-tăng.
ซาตาน đọc thế nào?
ซาตาน đọc là saa-dtaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tan; 2 âm tiết: saa (thanh trung), dtaan (thanh trung).