ซัวเถา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซัวเถา nghĩa là sán đầu.
Nghĩa của ซัวเถา
Danh từ riêng
- Sán Đầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Shantou, Swatow (a city in Guangdong, China)
Câu hỏi thường gặp
ซัวเถา nghĩa là gì?
ซัวเถา (danh từ riêng) nghĩa là sán đầu.
ซัวเถา đọc thế nào?
ซัวเถา đọc là suua-tǎo (phiên âm có dấu thanh), RTGS sua-thao; 2 âm tiết: suua (thanh trung), tǎo (thanh lên).