ช่วง
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chûuangRTGS chuang
/t͡ɕʰua̯ŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ช่วงchûuangthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ช่วง nghĩa là khoảng, quãng.
Nghĩa của ช่วง
Danh từ
- Khoảng, quãng, giai đoạn, thời kỳ. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ portion; section; part; period
- Tính từ bright; luminous; brilliant
Câu hỏi thường gặp
ช่วง nghĩa là gì?
ช่วง (danh từ) nghĩa là khoảng, quãng.
ช่วง đọc thế nào?
ช่วง đọc là chûuang (phiên âm có dấu thanh), RTGS chuang; 1 âm tiết: chûuang (thanh xuống).