ชายแดน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชายแดน nghĩa là biên giới, vùng biên giới.
Nghĩa của ชายแดน
Danh từ
- Biên giới, vùng biên giới. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ line separating two countries, areas, etc.; area, district, etc, near such line.
Câu hỏi thường gặp
ชายแดน nghĩa là gì?
ชายแดน (danh từ) nghĩa là biên giới, vùng biên giới.
ชายแดน đọc thế nào?
ชายแดน đọc là chaai-dɛɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS chai-daen; 2 âm tiết: chaai (thanh trung), dɛɛn (thanh trung).