TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ชั่วคราว

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chûua-kraaoRTGS chua-khrao /t͡ɕʰua̯˥˩.kʰraːw˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ชั่วchûuathanh xuốngphụ âm thấpคฺราวkraaothanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ชั่วคราว nghĩa là tạm thời.

Nghĩa của ชั่วคราว

Tính từ

  1. Tạm thời. (biên soạn)

Câu ví dụ với ชั่วคราว

  • มันเป็นเพียงวิธีแก้ปัญหาชั่วคราว Đó là giải pháp tạm thời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ temporary; interim; transitory; impermanent
  • Phó từ temporarily; transitorily; for the time being; impermanently

Câu hỏi thường gặp

ชั่วคราว nghĩa là gì?

ชั่วคราว (tính từ) nghĩa là tạm thời.

ชั่วคราว đọc thế nào?

ชั่วคราว đọc là chûua-kraao (phiên âm có dấu thanh), RTGS chua-khrao; 2 âm tiết: chûua (thanh xuống), kraao (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.