ชะงัก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชะงัก nghĩa là khựng lại, đình trệ.
Nghĩa của ชะงัก
Động từ
- Khựng lại, đình trệ. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stop; to resist immediately.
Câu hỏi thường gặp
ชะงัก nghĩa là gì?
ชะงัก (động từ) nghĩa là khựng lại, đình trệ.
ชะงัก đọc thế nào?
ชะงัก đọc là chá-ngák (phiên âm có dấu thanh), RTGS cha-ngak; 2 âm tiết: chá (thanh cao), ngák (thanh cao).