งดงาม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
งดงาม nghĩa là đẹp, lộng lẫy.
Nghĩa của งดงาม
Tính từ
- Đẹp, lộng lẫy. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pretty; beautiful; splendid
Câu hỏi thường gặp
งดงาม nghĩa là gì?
งดงาม (tính từ) nghĩa là đẹp, lộng lẫy.
งดงาม đọc thế nào?
งดงาม đọc là ngót-ngaam (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngot-ngam; 2 âm tiết: ngót (thanh cao), ngaam (thanh trung).