งง
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ngong
/ŋoŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
งงngongthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การงง, ความงง (thêm การ/ความ phía trước)
งง nghĩa là bối rối, ngơ ngác.
Nghĩa của งง
Động từ
- Bối rối, ngơ ngác, không hiểu. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be stunned; to be stupefied; to be dazed.; to be confused; to be puzzled; to be addled.
Câu hỏi thường gặp
งง nghĩa là gì?
งง (động từ) nghĩa là bối rối, ngơ ngác.
งง đọc thế nào?
งง đọc là ngong (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngong; 1 âm tiết: ngong (thanh trung).