ค่าเช่า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ค่าเช่า nghĩa là tiền thuê.
Nghĩa của ค่าเช่า
Danh từ
- Tiền thuê. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rent; rental fee.
Câu hỏi thường gặp
ค่าเช่า nghĩa là gì?
ค่าเช่า (danh từ) nghĩa là tiền thuê.
ค่าเช่า đọc thế nào?
ค่าเช่า đọc là kâa-châo (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-chao; 2 âm tiết: kâa (thanh xuống), châo (thanh xuống).