ค่านิยม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ค่านิยม nghĩa là giá trị, quan niệm giá trị.
Nghĩa của ค่านิยม
Danh từ
- Giá trị, quan niệm giá trị (của xã hội). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ value
Câu hỏi thường gặp
ค่านิยม nghĩa là gì?
ค่านิยม (danh từ) nghĩa là giá trị, quan niệm giá trị.
ค่านิยม đọc thế nào?
ค่านิยม đọc là kâa-ní-yom (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-ni-yom; 3 âm tiết: kâa (thanh xuống), ní (thanh cao), yom (thanh trung).