คำนึง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คำนึง nghĩa là xét đến, tính đến.
Nghĩa của คำนึง
Động từ
- Xét đến, tính đến, cân nhắc. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to think (of); to take into consideration
Câu hỏi thường gặp
คำนึง nghĩa là gì?
คำนึง (động từ) nghĩa là xét đến, tính đến.
คำนึง đọc thế nào?
คำนึง đọc là kam-nʉng (phiên âm có dấu thanh), RTGS kham-nueng; 2 âm tiết: kam (thanh trung), nʉng (thanh trung).