ข้าวโพดอ่อน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ข้าวโพดอ่อน nghĩa là bắp non.
Nghĩa của ข้าวโพดอ่อน
Danh từ
- Bắp non.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ baby corn
Câu hỏi thường gặp
ข้าวโพดอ่อน nghĩa là gì?
ข้าวโพดอ่อน (danh từ) nghĩa là bắp non.
ข้าวโพดอ่อน đọc thế nào?
ข้าวโพดอ่อน đọc là kâao-pôot-ɔ̀ɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khao-phot-on; 3 âm tiết: kâao (thanh xuống), pôot (thanh xuống), ɔ̀ɔn (thanh thấp).