TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ข้างใน

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kâang-naiRTGS khang-nai /kʰaːŋ˥˩.naj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ข้างkâangthanh xuốngphụ âm caoไนnaithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ข้างใน nghĩa là bên trong, ở trong.

Nghĩa của ข้างใน

Phó từ

  1. Bên trong, ở trong. (biên soạn)

Câu ví dụ với ข้างใน

  • ฉันเปิดกล่องและมองเข้าไปข้างใน Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679060
  • เข้ามาข้างใน Vào trong đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784327

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ inside; indoors
  • Tính từ inside; indoors
  • Giới từ inside, in

Câu hỏi thường gặp

ข้างใน nghĩa là gì?

ข้างใน (phó từ) nghĩa là bên trong, ở trong.

ข้างใน đọc thế nào?

ข้างใน đọc là kâang-nai (phiên âm có dấu thanh), RTGS khang-nai; 2 âm tiết: kâang (thanh xuống), nai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.