ข้างนอก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ข้างนอก nghĩa là bên ngoài, ở ngoài.
Nghĩa của ข้างนอก
Phó từ
- Bên ngoài, ở ngoài. (biên soạn)
Câu ví dụ với ข้างนอก
- คุณอยากไปข้างนอกไหม Bạn có muốn đi ra ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10277252
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ outside; outdoors
- Tính từ outside; outdoors
- Giới từ outside; out
Câu hỏi thường gặp
ข้างนอก nghĩa là gì?
ข้างนอก (phó từ) nghĩa là bên ngoài, ở ngoài.
ข้างนอก đọc thế nào?
ข้างนอก đọc là kâang-nɔ̂ɔk (phiên âm có dấu thanh), RTGS khang-nok; 2 âm tiết: kâang (thanh xuống), nɔ̂ɔk (thanh xuống).