ข่า
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kàaRTGS kha
/kʰaː˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ข่าkàathanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ข่า nghĩa là riềng.
Nghĩa của ข่า
Danh từ
- Riềng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ galangal.
Câu hỏi thường gặp
ข่า nghĩa là gì?
ข่า (danh từ) nghĩa là riềng.
ข่า đọc thế nào?
ข่า đọc là kàa (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha; 1 âm tiết: kàa (thanh thấp).