TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ขี้เหนียว

kîi-nǐaoRTGS khi-niao /kʰiː˥˩.nia̯w˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คี่kîithanh xuốngphụ âm thấpเหฺนียวnǐaothanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความขี้เหนียว (thêm การ/ความ phía trước)

ขี้เหนียว nghĩa là bủn xỉn, keo.

Nghĩa của ขี้เหนียว

Tính từ

  1. Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stingy.; miserly.; mean.; parsimonious.; cheap.

Câu hỏi thường gặp

ขี้เหนียว nghĩa là gì?

ขี้เหนียว (tính từ) nghĩa là bủn xỉn, keo.

ขี้เหนียว đọc thế nào?

ขี้เหนียว đọc là kîi-nǐao (phiên âm có dấu thanh), RTGS khi-niao; 2 âm tiết: kîi (thanh xuống), nǐao (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.