ขาม
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kǎamRTGS kham
/kʰaːm˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ขามkǎamthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การขาม (thêm การ/ความ phía trước)
ขาม nghĩa là sợ, hãi.
Nghĩa của ขาม
Động từ
- Sợ, hãi, sợ hãi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be in awe of, to fear, to dread
Câu hỏi thường gặp
ขาม nghĩa là gì?
ขาม (động từ) nghĩa là sợ, hãi.
ขาม đọc thế nào?
ขาม đọc là kǎam (phiên âm có dấu thanh), RTGS kham; 1 âm tiết: kǎam (thanh lên).