ขอบฟ้าเหตุการณ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ขอบฟ้าเหตุการณ์ nghĩa là chân trời sự kiện.
Nghĩa của ขอบฟ้าเหตุการณ์
Danh từ
- Chân trời sự kiện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ event horizon.
Câu hỏi thường gặp
ขอบฟ้าเหตุการณ์ nghĩa là gì?
ขอบฟ้าเหตุการณ์ (danh từ) nghĩa là chân trời sự kiện.
ขอบฟ้าเหตุการณ์ đọc thế nào?
ขอบฟ้าเหตุการณ์ đọc là kɔ̀ɔp-fáa-hèet-gaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS khop-fa-het-kan; 4 âm tiết: kɔ̀ɔp (thanh thấp), fáa (thanh cao), hèet (thanh thấp), gaan (thanh trung).