ขวิด
kwìtRTGS khwit
/kʰwit̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ขฺวิดkwìtthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การขวิด (thêm การ/ความ phía trước)
ขวิด nghĩa là húc.
Nghĩa của ขวิด
Động từ
- Húc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to butt, gore, or attack with the horns, tusks, or the like.; to engage in a very angry altercation, dispute, or fight.
Câu hỏi thường gặp
ขวิด nghĩa là gì?
ขวิด (động từ) nghĩa là húc.
ขวิด đọc thế nào?
ขวิด đọc là kwìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwit; 1 âm tiết: kwìt (thanh thấp).