ขลุ่ย
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
klùiRTGS khlui
/kʰluj˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ขฺลุ่ยklùithanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: เลา
ขลุ่ย nghĩa là sáo.
Nghĩa của ขลุ่ย
Danh từ
- Sáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ khlui, a traditional vertical duct flute made of bamboo, hardwood, or plastic.; flute; similar instrument, as clarinet, fife, piccolo, recorder, etc.
Câu hỏi thường gặp
ขลุ่ย nghĩa là gì?
ขลุ่ย (danh từ) nghĩa là sáo.
ขลุ่ย đọc thế nào?
ขลุ่ย đọc là klùi (phiên âm có dấu thanh), RTGS khlui; 1 âm tiết: klùi (thanh thấp).