ขม
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kǒmRTGS khom
/kʰom˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ขมkǒmthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความขม (thêm การ/ความ phía trước)
ขม nghĩa là đắng.
Nghĩa của ขม
Tính từ
- Đắng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bitter.
Câu hỏi thường gặp
ขม nghĩa là gì?
ขม (tính từ) nghĩa là đắng.
ขม đọc thế nào?
ขม đọc là kǒm (phiên âm có dấu thanh), RTGS khom; 1 âm tiết: kǒm (thanh lên).