กล่อม
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
glɔ̀mRTGS klom
/klɔm˨˩/ giọng máy của trình duyệt
กฺล็่อมglɔ̀mthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การกล่อม (thêm การ/ความ phía trước)
กล่อม nghĩa là ru.
Nghĩa của กล่อม
Động từ
- Ru.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to soothe; to calm; to lull
Câu hỏi thường gặp
กล่อม nghĩa là gì?
กล่อม (động từ) nghĩa là ru.
กล่อม đọc thế nào?
กล่อม đọc là glɔ̀m (phiên âm có dấu thanh), RTGS klom; 1 âm tiết: glɔ̀m (thanh thấp).