กลิ้ง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
glîngRTGS kling
/kliŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
กฺลิ้งglîngthanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การกลิ้ง (thêm การ/ความ phía trước)
กลิ้ง nghĩa là lăn.
Nghĩa của กลิ้ง
Động từ
- Lăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to roll; to rotate; to trundle
Câu hỏi thường gặp
กลิ้ง nghĩa là gì?
กลิ้ง (động từ) nghĩa là lăn.
กลิ้ง đọc thế nào?
กลิ้ง đọc là glîng (phiên âm có dấu thanh), RTGS kling; 1 âm tiết: glîng (thanh xuống).