กลาดิอาตอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กลาดิอาตอร์ nghĩa là võ sĩ giác đấu, đấu sĩ la mã.
Nghĩa của กลาดิอาตอร์
Danh từ
- Võ sĩ giác đấu, đấu sĩ La Mã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gladiator
Câu hỏi thường gặp
กลาดิอาตอร์ nghĩa là gì?
กลาดิอาตอร์ (danh từ) nghĩa là võ sĩ giác đấu, đấu sĩ la mã.
กลาดิอาตอร์ đọc thế nào?
กลาดิอาตอร์ đọc là glaa-dì-aa-dtə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS kla-di-a-toe; 4 âm tiết: glaa (thanh trung), dì (thanh thấp), aa (thanh trung), dtə̂ə (thanh xuống).