กร่อย
grɔ̀iRTGS kroi
/krɔj˨˩/ giọng máy của trình duyệt
กฺร็่อยgrɔ̀ithanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความกร่อย (thêm การ/ความ phía trước)
กร่อย nghĩa là lợ.
Nghĩa của กร่อย
Tính từ
- Lợ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ brackish; briny (of water).; dull; lifeless; plain.
Câu hỏi thường gặp
กร่อย nghĩa là gì?
กร่อย (tính từ) nghĩa là lợ.
กร่อย đọc thế nào?
กร่อย đọc là grɔ̀i (phiên âm có dấu thanh), RTGS kroi; 1 âm tiết: grɔ̀i (thanh thấp).