กรูม
gruumRTGS krum
/kruːm˧/ giọng máy của trình duyệt
กฺรูมgruumthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การกรูม (thêm การ/ความ phía trước)
กรูม nghĩa là che.
Nghĩa của กรูม
Động từ
- Che.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cover, to wrap.
Câu hỏi thường gặp
กรูม nghĩa là gì?
กรูม (động từ) nghĩa là che.
กรูม đọc thế nào?
กรูม đọc là gruum (phiên âm có dấu thanh), RTGS krum; 1 âm tiết: gruum (thanh trung).